Register   |   Login
Hỗ trợ trực tuyến
Minimize

 

Hotline: 0919331919
Lượng truy nhập
Minimize
DỤNG CỤ ĐỒ XƯƠNG
Minimize
Sản phẩm liên quan
Minimize

TT
Description
No.
Cata. No.
Đơn giá
CÁC BỘ DỤNG CỤ PHẪU THUẬT HOÀN CHỈNH
 
1
Bộ dụng cụ phẫu thuật đại phẫu
59 chi tiết
 
 
2
Bộ dụng cụ phẫu thuật trung phẫu
31 chi tiết
 
 
3
Bộ dung cụ tiểu phẫu(Xếp)
24 chi tiết
 
 
4
Bộ dụng cụ tiểu phẫu (Pakistan)
24 chi tiết
 
 
5
Bộ dụng cụ tiểu phẫu
12 chi tiết
 
 
6
Bộ dụng cụ phẫu thuật sọ não
54 chi tiết
 
 
7
Bộ dụng cụ phẫu thuật thần kinh
57 chi tiết
 
 
8
Bộ dung cụ phẫu thuật thần kinh - sọ não
 
 
 
9
Bộ dụng cụ phẫu thuật mạch máu
 
 
 
10
Bộ dụng cụ phẫu thuật bộc lộ tĩnh mạch
36 chi tiết
 
 
11
Bộ dụng cụ phẫu thuật bộc lộ tĩnh mạch    
(hàng Asculap)
BN-822
 
12
Bộ dụng cụ phẫu thuật lồng ngực
35 chi tiết
 
 
13
Bộ dụng cụ phẫu thuật ổ bụng
49 chi tiết
 
 
14
Bộ dụng cụ phẫu thuật dạ dày
31 chi tiết
 
 
15
Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt bỏ túi mặt
35 chi tiết
 
 
16
Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt buộc trĩ
 
 
 
17
Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệu
38 chi tiết
 
 
18
Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt tiền liệt tuyến
 
 
 
19
Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt tuyến giáp
 
 
 
20
Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hoá
56 chi tiết
 
 
21
Bộ dụng cụ khám tử thi (mổ xác)
26 chhi tiết
AA-975-Aee
 
 
 
 
 
 
CÁC BỘ DỤNG CỤ KHÁM - PHẪU THUẬT SẢN
 
1
Bộ dụng cụ phẫu thuật mổ đẻ (mổ lấy thai)
31 chi tiết
 
 
2
Bộ dụng cụ phẫu thuật mổ đẻ (mổ lấy thai có khay)
 
 
 
3
Bộ dụng cụ phẫu thuật tử cung (phụ khoa)
45 chi tiết
 
 
4
Bộ dụng cụ phẫu thuật triệt sản nam
7 chi tiết
 
 
5
Bộ dụng cụ phẫu thuật triệt sản nữ
40 chi tiết
 
 
6
Bộ dụng cụ đỡ đẻ
 
 
 
7
Bộ dụng cụ hút điều hoà kinh nguyệt
 
 
 
8
Bộ dụng cụ khám phụ khoa (Xếp)
5 chi tiết
 
 
9
Bộ dụng cụ đỡ đẻ    (Xếp)
5 chi tiết
 
 
10
Bộ dụng cụ đặt vòng   (Xếp)
5 chi tiết
 
 
11
Bộ dụng cụ khâu cắt tầng sinh môn (Xếp)
7 chi tiết
 
 
12
Bộ dụng cụ nạo thai (Xếp)
8 chi tiết
 
 
13
Bộ dụng cụ tháo vòng  (Xếp)
8 chi tiết
 
 
 
 
 
 
 
CÁC BỘ DỤNG CỤ PHẪU THUẬT TAI - MŨI - HỌNG
 
1
Bộ dụng cụ phẫu thuật thanh quản
không có hàng
 
 
2
Bộ dụng cụ phẫu thuật thanh quản
Trung quốc
 
 
3
Bộ dụng cụ phẫu thuật TMH
26 chi tiết
 
 
4
Bộ dụng cụ phẫu thuật RHM
33 chi tiết
 
 
5
Bộ dụng cụ khám và nhổ răng (Xếp)
17 chi tiết
 
 
6
Bộ kềm nhổ răng người lớn
7 chi tiết
 
 
7
Bộ kềm nhổ răng trẻ em
7 chi tiết
562
 
8
Bộ kềm nhổ răng trẻ em (Cao cấp)
7 chi tiết
 
 
9
Bộ dụng cụ phẫu thuật căt AMYDAL
23 chi tiết
 
 
10
Bộ dụng cụ phẫu thuật xoang
 
 
 
11
Bộ dụng cụ phẫu thuật đặt ống khí quản
13 chi tiết
FA-954
 
12
Bộ dụng cụ phẫu thuật mỏ khí quản
 
 
 
13
Bộ đèn đặt nội khí quản trẻ em
4 chi tiết
 
 
14
Bộ đèn đặt nội khí quản người lớn
4 chi tiết
 
 
15
Bộ dụng cụ khám ngũ quan
9 chi tiết
 
 
16
Bộ dụng cụ phẫu thuật vi phẫu tai
43 mục
 
 
17
Bộ dụng cụ khám tai
2 chi tiết
 
 
18
Bộ dụng cụ đo thính lực âm thoa
6 chi tiết
 
 
19
Bộ dụng cụ đo thính lực âm thoa
8 chi tiết
 
 
 
 
 
 
 
CÁC BỘ DỤNG CỤ KHÁM - PHẪU THUẬT MẮT
 
1
Bộ dụng cụ phẫu thuật đục thuỷ tinh thể
 
 
 
2
Bộ dụng cụ phẫu thuật khoét mổ mắt
14 chi tiết
 
 
3
Bộ dụng cụ phẫu thuật mổ Glôcôm
17 chi tiết
 
 
4
Bộ dụng cụ tháo chỉ khâu
3 chi tiết
 
 
5
Bộ dụng cụ lấy dị vật mắt
3 chi tiết
 
 
6
Bộ dụng cụ thông tuyến lệ
 
 
 
7
Bộ dụng cụ mổ chắp
7 chi tiết
 
 
8
Bộ đèn soi đáy mắt
 
 
 
 
 
 
 
 

 
 
CÁC DỤNG CỤ LẺ
 
CÁC LOẠI KÉO
 
1
Kéo bấm gân
13-570
 
 
2
Kéo thẳng nhọn 10 cm
13-530
 
 
3
Kéo cong nhọn 10 cm
13-532
 
 
4
Kéo các loại 14 cm
13-1…2
 
 
5
Kéo các loại 16 cm
13-1…4
 
 
6
Kéo các loại 18 cm
13-1…6
 
 
7
Kéo các loại 20 cm
13-1…8
 
 
8
Kéo MAYO 18cm
13-184
 
 
9
Kéo MAYO 20cm CC
13-185/95
 
 
10
Kéo thân tròn các loại 14 cm (kéo bóc tách)
13-320/2
 
 
11
Kéo thân tròn các loại 16 cm (kéo bóc tách)
13-220/2
 
 
12
Kéo thân tròn các loại 18 cm (kéo bóc tách)
13-240/50
 
 
13
Kéo thân tròn các loại 20 cm (kéo bóc tách)
13-242/52
 
 
14
Kéo mũi mỏ cò 18 cm CC
13-320
 
 
15
Kéo cắt âm hộ (kéo đầu xiên) 14 cm CC
13-400
 
 
16
Kéo cắt rốn 16 cm CC
13-420
 
 
17
Kéo cắt chỉ thép 12 cm
13-380
 
 
18
Kéo cắt băng 18 cm
27-106
 
 
19
Kéo cắt băng 20 cm
27-108
 
 
 
 
 
 
 
CÁC LOẠI PANH
 
1
Kẹp xăng 10 cm
17-902
 
 
2
Kẹp xăng 12 cm
17-…..
 
 
3
Kẹp xăng 13 cm
17-904
 
 
4
Panh các loại 10 cm
17-120/22
 
 
5
Panh các loại 12 cm
17-250/60
 
 
6
Panh các loại 14 cm
17-170/72
 
 
7
Panh các loại 16 cm
17-180/73
 
 
8
Panh các loại 18 cm
17-374
 
 
9
Panh các loại 20 cm
17-375/54
 
 
10
Panh các loại 24 cm
17-255/56
 
 
11
Panh các loại 26 cm
17-377
 
 
12
Panh đầu tam giác 16 cm
17-500
 
 
13
Panh đầu tam giác Collin 14 cm
17-470
 
 
14
Panh Chaput 3x2 răng 13 cm
17-430
 
 
15
Panh mỏ khoằm 21 cm
17-730
 
 
16
Panh ống kẹp gan 19 cm
17-890
 
 
17
Panh pean đầu rắn 14 cm
17-222
 
 
18
Panh pean đầu rắn 16 cm
17-242
 
 
 
 
 
 
 
CÁC LOẠI NỈA (KẸP PHẪU TÍCH)
 
1
Nỉa không mấu thân to 12 cm
15-300
 
 
2
Nỉa có mấu thân to 12 cm
15-330
 
 
3
Nỉa không mấu 10 cm                   (Nỉa mắt)
37-610
 
 
4
Nỉa có mấu 10 cm                          (Nỉa mắt)
37-613
 
 
5
Nỉa các loại 12,5 cm
15-121/50
 
 
6
Nỉa các loại 14 cm
15-122/42
 
 
7
Nỉa các loại 16 cm
15-143/23
 
 
8
Nỉa các loại 18 cm
15-200/60
 
 
9
Nỉa các loại 20 cm
15-124/44
 
 
10
Nỉa các loại 25 cm
15-125/45
 
 
11
Nỉa các loại 30 cm
15-126
 
 
12
Nỉa 5x6 răng 16 cm
15-174
 
 
13
Nỉa khuỷ 12cm (nỉa mỏ cò)
39-230
 
 
14
Nỉa khuỷ 18cm (nỉa mỏ cò)
41-180
 
 
15
Nỉa chữ Z 14 cm
39-240
 
 
 
 
 
 
 
CÁN DAO CÁC LOẠI
 
1
Cán dao số 3
7-103
 
 
2
Cán dao số 4
7-104
 
 
3
Cán dao số 7
7-107
 
 
CÁC LOẠI KẸP KIM
 
1
Kìm mang kim mắt 14 cm
25-390
 
 
2
Kìm mang kim 13 cm
25-100
 
 
3
Kìm mang kim 14 cm
25-130
 
 
4
Kìm mang kim 16 cm
25-131
 
 
5
Kìm mang kim 18 cm
25-132
 
 
6
Kìm mang kim 20 cm
25-133
 
 
7
Kìm mang kim 26 cm
25-135CC
 
 
 
 
 
 
 
 
CÁC DỤNG CỤ CHUYÊN KHOA
 
CÁC LOẠI DỤNG CỤ ĐỒ MẮT
 
1
Vanh mi tự động không chốt   (SMITH)
37-130
 
 
2
Vanh mi tự động có chốt (GRAEFE)
37-152
 
 
3
Vanh mi tự động
37-6346
 
 
4
Banh bờ mi mắt 14 cm (panh parabot 1đầu)
37-192
 
 
5
Dao mổ mắt 16 cm
37-202
 
 
6
Dao mổ mắt lưỡi mác thẳng
37-232
 
 
7
Dao mổ mắt lưỡi mác cong
37-242
 
 
8
Que thông tuyến lệ các số
37-2775
 
 
9
Móc 2 răng (nhỏ)
37-320
 
 
10
Móc 2 răng (vừa)
37-322
 
 
11
Móc lác   (GRAEFE)
37-380
 
 
12
Móc lác   (GRAEFE)
37-382
 
 
13
Bồ cào mắt 4 răng
37-370
 
 
14
Thìa nặn mắt hột
37-330
 
 
15
Thìa nạo mủ mắt    (curet nạo mắt)
37-420
 
 
16
Đè mi mắt   (JAEGER)
37-460
 
 
17
Thước đo mắt   (Compa mắt)
37-470
 
 
18
Panh giáp mạc có mấu cong 7cm
37-680
 
 
19
Nỉa mắt 4 răng
37-800
 
 
20
Kẹp chắp nhỏ 9 cm   (kẹp hột)
37-890
 
 
21
Kẹp chắp to 9 cm   (kẹp lật mi)
37-900
 
 
22
Kéo mắt thẳng 11,5 cm
13-550
 
 
23
Kéo mắt cong 11,5 cm
13-560
 
 
24
Kéo vi phẫu mắt
37-971
 
 
 
 
 
 
 
CÁC LOẠI DỤNG CỤ TAI
 
1
Bộ khám tai
39-000
 
 
2
Bộ loa soi tai (bộ 3cái)
39-100
 
 
3
Bộ thông màng nhĩ ống tai   (SIEGLE)
39-130
 
 
4
Xilanh tai 50cc
39-140
 
 
5
Ống thông rita to
39-160
 
 
6
Ống thông rita nhỏ
39-150
 
 
7
Dao trích nhĩ to
39-170
 
 
8
Dao trích nhĩ nhỏ
 
 
 
9
Panh tai đầu rắn
39-260
 
 
10
Kẹp đầu mỏ vịt các cỡ
39-280
 
 
11
Panh gắp dị vật tai
39-290
 
 
12
Panh gắp dị vật tai có mấu
39-293
 
 
 
 
 
 
 
CÁC LOẠI DỤNG CỤ MŨI
 
1
Panh gắp dị vật mũi
39-296
 
 
2
Panh gắp dị vật mũi
39-297
 
 
3
Panh gắp dị vật mũi
39-300
 
 
4
Mở mũi người lớn
41-100
 
 
5
Mỏ mũi trẻ em
41-102
 
 
6
Panh kẹp mũi (kẹp lúc)
41-240
 
 
7
Kềm cắt cuống mũi nhỏ 17 cm
41-270
 
 
8
Kềm cắt cuống mũi
41-280
 
 
9
Kềm cắt cuống mũi (SMITH)
41-282
 
 
10
Dao nạo xoang đặc
41-370
 
 
11
Dao xén sụn TMH
41-400
 
 
12
Bẩy xương mũi 2đầu
41-410
 
 
13
Bẩy xương mũi 1đầu
41-420
 
 
14
Đục mũi đuôi én
41-440
 
 
15
Đục xương mũi gấp khúc
41-450
 
 
16
Đục xương mũi thẳng 4mm
41-460
 
 
17
Đục xương mũi cong 4mm
41-470
 
 
18
Kềm cắt ngược hướng
 E203-FUAO
 
 
19
Ống hút mũi 3mm
EO15-FUAO
 
 
20
Ống hút mũi 2.7mm
EO15-FUAO
 
 
21
Ống hút mũi 4.0
EO15-FUAO
 
 
 
 
 
 
 
CÁC DỤNG CỤ HỌNG - THỰC QUẢN
 
1
Nạo VA có rổ (nạo vòm họng)
41-530
 
 
2
Nạo VA không rổ nhỏ (nạo hạch)
41-520
 
 
3
Nạo VA không rổ vừa (nạo hạch)
41-521
 
 
4
Nạo VA không rổ to    (nạo hạch)
41-522
 
 
5
Nạo VA có rổ (LA-FORCE)
41-540
 
 
6
Vén trụ
1165-11/650.22
 
 
 7
Bóc tách AMYDAN 2đầu (tách lợi)
12416-24/06.02
 
 
8
Thỏng lọng cắt (Angst) AMYDAL
124-75-00
 
 
9
Thỏng lọng cắt A 28 cm bộ TMH
45-210
 
 
10
Thỏng lọng cắt A 28 cm             (EVES)
45-210
 
 
11
Bộ kềm cắt AMYDAL 4 chi tiết - (SUDE)   
45-250
 
 
12
Bộ banh miệng 6chi tiết – (DAVIS BOY)
43-190
 
 
13
Mở miệng chữ T 13cm
43-170
 
 
14
Đè lưỡi khuỷu 14 cm
43-270
 
 
15
Đè lưỡi thẳng 14,5 cm
43-230
 
 
16
Đè lưỡi cong (LACK – CHILD)
43-280
 
 
17
Panh kéo lưỡi 16 cm
43-330
 
 
18
Panh kéo lưỡi 17 cm
43-332
 
 
19
Panh đầu tròn COLLIN 19 cm
43-334
 
 
20
Gắp AMYDAL 2x2 răng 22 cm
45-150
 
 
21
Gắp AMYDAL 2x3 răng 22 cm
45-152
 
 
23
Gắp dị vật thực quản 18 cm
47-100
 
 
24
Gắp dị vật hạ họng phải 19 cm
47-110
 
 
25
Gắp dị vật hạ họng trái 19 cm
47-112
 
 
26
Gắp dị vật hạ họng dưới 19 cm
47-114
 
 
27
Gắp dị vật hạ họng trên 19 cm
47-116
 
 
28
Bộ gắp dị vật hạ họng 19cm (bộ 4cái)
47-110/2/4/6
 
 
29
Panh Magil 20 cm
3-142
 
 
30
Panh Magil 24 cm
3-140
 
 
31
Panh họng 2 trạc
49-122
 
 
32
Panh họng 3 trạc
49-130
 
 
33
Lưỡi đèn đặt nội khí quản người lớn số 1+2+3
3-150L
 
 
34
Bóng đèn đặt nội khí quản
Đèn -01
 
 
 
 
 
 
 
CANUYN (ỐNG MỞ KHÍ QUẢN)
 
1
Canuyn so 4
49-140.fig.4
 
 
2
Canuyn so 5
49-140.fig.5
 
 
3
Canuyn so 6
49-140.fig.6
 
 
4
Canuyn so 7
49-140.fig.7
 
 
5
Canuyn so 8
49-140.fig.8
 
 
6
Canuyn so 9
49-140.fig.9
 
 
 7
Canuyn so 10
49-140.fig.10
 
 
8
Canuyn so 11
49-140.fig.11
 
 
9
Canuyn so 12
49-140.fig.12
 
 
 
 
 
 
 
DỤNG CỤ KHOA RĂNG
 
1
Kềm chỉ và lẩp răng giả 14,5 cm
2710
 
 
2
Kềm chỉ và lẩp răng giả 14,5 cm
2825
 
 
3
Kềm chỉ và lẩp răng giả 13 cm
2820
 
 
4
Kềm uốn dây 13 cm
2870
 
 
5
Kềm uốn dây 14 cm
2880
 
 
6
Kềm chỉnh răng giả
2915
 
 
 7
Hút chụp tự động
786-1075
 
 
8
Xilanh nha 18ml
786-1041
 
 
9
Nỉa nha 16 cm (nỉa răng)
2265-2
 
 
10
Kềm nhổ răng người lớn các số
500/
 
 
11
Bẩy chân răng trái
710/10
 
 
12
Bẩy chân răng phải
710/11
 
 
13
Bẩy chân răng thẳng
710/9
 
 
14
Bộ khuôn răng bộ 6 (thìa lấy khuôn)
786-010-WA
 
 
15
Bộ khuôn răng bộ 8 (thìa lấy khuôn)
786-016-WA
 
 
16
Bộ khuôn răng bộ 10 (thìa lấy khuôn)
786-018-WA
 
 
17
Bộ lấy cao răng 1đầu (bộ 3cái)
1235-1/2/3
 
 
18
Châm răng các loại 1đầu
1410-1
 
 
19
Châm răng các loại 2đầu
3198
 
 
20
Nạo ngà 2đầu
3195
 
 
21
Mặt gương nha 2.2mm (thường)
3240-2
 
 
23
Mặt gương phóng 2.2mm
3243
 
 
24
Cán gương nha
3233
 
 
 
 
 
 
 
PHẪU THUẬT RUỘT VÀ DẠ DÀY
 
1
Panh kẹp trĩ thẳng 25 cm
53-170
 
 
2
Panh kẹp ruột thẳng 23 cm
51-372
 
 
3
Panh kẹp ruột cong 23 cm
51-370
 
 
4
Panh BACOCK 20 cm
51-304
 
 
5
Panh mở hậu môn dạng kềm
53-100
 
 
6
Ống soi hậu môn to (thông hậu môn)
53-140
 
 
 7
Ống soi hậu môn nhỏ (thông hậu môn)
53-142
 
 
8
Kẹp răng chuột 4x5 răng 16 cm
51-200
 
 
9
Kẹp răng chuột 5x6 răng 20 cm
51-202
 
 
 
 
 
 
 
DỤNG CỤ KHOA SẢN
 
1
Mỏ vịt tiểu (nhỏ) GRAVES
61-120
 
 
2
Mỏ vịt trung (vừa) GRAVES
61-120
 
 
3
Mỏ vịt đại (to) GRAVES
61-124
 
 
4
Mỏ vịt ngang COLLIN
61-132
 
 
5
Kẹp Buzi thẳng 25 cm
61-450
 
 
6
Kẹp Buzi cong 24 cm
61-490
 
 
 7
Kẹp hình tim cong không răng 18 cm
19-992
 
 
8
Kẹp bông thẳng (đầu rắn) 25 cm
19-920
 
 
9
Kẹp bông thẳng (đầu rắn) 20 cm
19-900
 
 
10
Panh chữ S (KẸP SẢN KHOA) 25 cm         (BOZEMAN)
19-962
 
 
11
Panh kẹp SK 2 răng
61-580
 
 
12
Kềm sinh thiết tử cung 23 cm
61-770
 
 
13
Kềm sinh thiết tử cung 28 cm
61-790
 
 
14
Thìa nạo tử cung 2đầu (sắc+cùn) 27 cm (nạo thai)
61-800
 
 
15
Thìa nạo tử cung sắc 1đầu                      (nạo thai)
61-880
 
 
16
Thìa nạo tử cung cùn 1đầu                      (nạo thai)
61-890 Fig1
 
 
17
Soẵn cắt tử cung
61-970
 
 
18
Vam âm đạo 1 đầu
61-190
 
 
19
Vam quả tạ
61-220
 
 
20
Bộ nong tử cung 8 số
61-290
 
 
21
Bộ nong tử cung 14 số
61-280
 
 
23
Thước đo tử cung 32 cm
61-190
 
 
24
Cần nâng tử cung
 
 
 
25
Vam mở bụng BF - 723
BF – 723 Ase
 
 
26
Cần bơm thuốc sản khoa
ER-822C
 
 
27
Thước đo khung chậu 33 cm MARTIN
63-440
 
 
28
Thước đo khung chậu 35 cm COLLIN
63-450
 
 
29
Thước đo khung chậu 30 cm COLLYER
63-460
 
 
30
Thước đo khung chậu 33 cm BREISKY
63-470
 
 
31
Kẹp thai 30 cm SIMPSPON
63-130
 
 
32
Kẹp thai 33 cm KEDARNATH
63-190
 
 
33
Kẹp thai 30 cm SIMPSPON
63-130
 
 
34
Kẹp thai 36 cm SIMPSON-LUIKART
63-230
 
 
35
Kẹp thai 44 cm PIPER
63-200
 
 
36
Kẹp thai 27 cm WRIGLEY
63-150
 
 
37
Kẹp thai 36 cm McLEAN
63-240
 
 
38
Kẹp thai 40 cm KIELAND-LUIKART
63-220
 
 
 
 
 
 
 
PHẪU THUẬT MẬT VÀ BÀNG QUANG
 
1
Bộ panh thận (bộ 4cái)
55-160C
 
 
2
Panh thận 23 cm số 1
55-160 Fig1
 
 
3
Panh thận 22 cm số 2
55-162 Fig2
 
 
4
Panh thận 22 cm số 3
55-164 Fig3
 
 
5
Panh thận 22 cm số 4
55-166 Fig4
 
 
6
Thông niệu đạo 28 cm (thông tiểu nam)
57-110
 
 
 7
Thông niệu đạo 16 cm (thông tiểu nữ)
57-120
 
 
 
 
 
 
 
PHẪU THUẬT TIẾT NIỆU
 
1
Kềm sinh thiết 20 cm
57-290
 
 
2
Kềm sinh thiết 15 cm
57-290S
 
 
 
 
 
 
 
DỤNG CỤ PT THẦN KINH, SỌ NÃO, CỘT SỐNG
 
1
Panh cầm máu sọ não 14 cm
17-210
 
 
2
Panh cầm máu sọ não Dandy 18 cm
 
 
 
3
Móc dây thần kinh cushing
8876-28-Mattes
 
 
4
Móc dây thần kinh thẳng
8885-19- Mattes
 
 
5
Móc dây thần kinh cong
8886-19- Mattes
 
 
6
Móc dây thần kinh
35-120
 
 
 7
Panh kẹp ghim 15 cm
35-100
 
 
8
Móc da to (bộ pt RHM)
35-122
 
 
9
Móc da nhỏ (bộ pt RHM)
35-140
 
 
10
Kềm thần kinh SPURLING LOVE 28 cm
35-150
 
 
11
Kềm phẫu thuật thần kinh
SE-INS-951...1004
 
 
12
Kềm Ferris
9152-05-Mattes
 
 
13
Kềm sinh thiết thẳng
9134-18-Mattes
 
 
14
Kềm sinh thiết cong
9135-18-Mattes
 
 
15
Kềm sinh thiết 2mm thẳng
9142-02-Mattes
 
 
16
Kềm sinh thiết 2mm cong
9144-02-Mattes
 
 
17
Kềm sinh thiết 3mm
9146-02-Mattes
 
 
18
Kéo vi phẫu
9191-02-Mattes
 
 
19
Kéo cắt màng não
BC-660
 
 
20
Tay cầm Gigli cưa sọ não
FF-OO
 
 
21
Vén sọ lão
FF-27O
 
 
23
Lõi dây bộ vén sọ não
GTE-36
 
 
24
Dây cưa sọ não
FH-405N
 
 
25
Dây cưa sọ não
FH-414
 
 
26
Dây cưa sọ não
FH-415
 
 
27
Luồn dây cưa sọ não
GTE-35
 
 
28
Gu gặm xương sọ não 17 cm
KA823/17-NOPA
 
 
29
Móc màng cứng sọ não
KS292/31-NOPA
 
 
30
Vòi hút sọ não
AO430/06- NOPA
 
 
31
Khoan tay sọ não chữ-Husson+Lưỡi
 
 
 
32
Titan vá sọ não (Mesh) 20x20 cm
 
 
 
33
Kẹp BULDOOC
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
CÁC LOẠI DỤNG CỤ ĐỒ XƯƠNG
 
 
 
1
Búa xương 0,6kg 24 cm
29-200
 
 
2
Búa xương COLLIN 20cm
29-220
 
 
3
Dũa xương
865-2
 
 
4
Curet nạo xương 2đầu 13 cm
29-260
 
 
5
Curet nạo xương 2đầu 16 cm
29-262
 
 
6
Nạo xương 1đầu 18 cm
29-240
 
 
 7
Dũa xương 2 đầu 17 cm  (SELDIN)
870-12
55,000 TT
 
8
Róc màng xương 16 cm (bóc tách 1 đầu TMH)
880-1
55,000 TT
 
9
Bóc tách + róc màng xương
881-/1
 
 
10
Róc màng xương 17 cm (tách gân)
29-340
 
 
11
Róc xương sườn
29-366
 
 
12
Róc xương xườn                                  (SEMB)
29-366
 
 
13
Đục xương thẳng 20 cm   (cỡ vừa)
29-170
 
 
14
Đục xương thẳng Stille 20 cm   (cỡ to)
29-172
 
 
15
Đục xương thẳng lòng máng 20 cm
29-190
 
 
16
Dũa xương 1đầu thẳng 15 cm
29-280
 
 
17
Dũa xương 1đầu cong 15 cm
29-290
 
 
18
Bẩy xương 20 cm
29-320
 
 
19
Bẩy xương to
SE-IN-744/5/6/7
 
 
20
Bẩy xương to
SE-INS-316
 
 
21
Bẩy xương vừa
SE-INS-748/9/50/51
 
 
23
Bẩy xương nhỏ
SE-INS-752/53/54
 
 
24
Bẩy xương nhỏ
SE-INS-315
 
 
25
Vam vén cơ Lowman to
SE-INS-733
 
 
26
Vam vén cơ Lowman vừa
SE-INS-732
 
 
27
Vam vén cơ Lowman nhỏ
SE-INS-731
 
 
28
Xiết dây thép
SE-INS-864
 
 
29
Luồn chỉ thép
 
 
 
30
Tùn đinh
SE-INS-487
 
 
31
Kẹp giữ vít
67-100
 
 
32
Thước đo độ sâu của vít
SE-INS-229
 
 
33
Taro cho vít 6.5mm
SE-INS-476
 
 
34
Tay toro
 
 
 
35
Mũi taro
 
 
 
36
Panh Caspar
SE-INS-1062…1071
 
 
37
Bộ móc rút đinh (bộ rời)
 
 
 
38
Bộ móc rút đinh (nguyên bộ)
 
 
 
 
 
 
 
 
CÁC LOẠI KỀM GIỮ XƯƠNG
 
1
Kềm nắn chỉnh xương không khoá 20cm (SEQUESTRUM)                
29-390
 
 
2
Kềm giữ xương không khoá 19cm       (SEMB)               
29-420
 
 
3
Kềm giữ xương cá sấu không khoá 23 cm   (FARABEUF)                                        
29-430
 
 
4
Kềm giữ xương cá sấu không khoá 26 cm   (FARABEUF)                                        
29-432
 
 
5
Kềm giữ xương cá sấu có khoá 26 cm(FARABEUF-LAMBOTTE)                                        
29-440
 
 
6
Kềm giữ xương không khoá 17        (KERN)
29-470
 
 
 7
Kềm giữ xương không khoá 21       (KERN)
29-472
 
 
8
Kềm giữ xương có khoá 17cm        (KERN)
29-480
 
 
9
Kềm giữ xương có khoá 21cm        (KERN)
29-482
 
 
10
Kềm giữ xương có khoá 23cm       (LAMBOTTE)
29-492
 
 
11
Kềm giữ xương có khoá 26 cm      (LAMBOTTE)
29-494
 
 
12
Kềm giữ xương có khoá 26cm       (LAMBOTTE)
29-502
 
 
13
Kềm giữ xương có khoá 33cm      (LAMBOTTE)
29-504
 
 
14
Kềm giữ xương 16cm      (DAVIE)
FO-169
 
 
15
Kềm giữ xương 19cm      (DAVIE)
FO-170
 
 
16
Kềm giữ xương 24cm      (DAVIE)
FO-171
 
 
 
 
 
 
 
CÁC LOẠI KỀM CẮT XƯƠNG
 
1
Kềm bấm xương đầu thẳng 19 cm (LISTON)
29-604
 
 
2
Kềm cắt xương đầu thẳng 22 cm (LISTON)
29-606
 
 
3
Kềm cắt xương đầu thẳng 27 cm(STILLE-TISTON)
29-630
 
 
4
Kềm cắt xương đầu cong 27 cm (STILLE-TISTON)
29-632
 
 
 
 
 
 
 
CÁC LOẠI GU GẶM XƯƠNG
 
1
Gu gặm xương đầu cong 22 cm (STILLE-LUER)
29-540
 
 
2
Gu gặm xương đầu thẳng 30 cm (SAUERBRUCH)
29-582
 
 
3
Gu gặm xương
FO-525
 
 
4
Gu gặm xương
FO-530
 
 
5
Gu gặm xương đầu cong nhỏ     (UNIVERSAL)
820-7
 
 
 
 
 
 
 
CÁC LOẠI KỀM CĂT
 
1
Kềm cắt dây
LX-150C
 
 
2
Kềm cắt dây
LX-153C
 
 
3
Kềm cắt đinh
LX-159
 
 
4
Kềm cắt đinh + vít
 
 
 
5
Kềm xoẵn chỉ thép
SE-857
 
 
 
 
 
 
 
CÁC BỘ BẺ NẸP
 
 
Bẻ nẹp tay
Đôi
 
 
 
Bẻ nẹp máy
 
 
 
CÁC LOẠI TUỐC NƠ VÍT
 
1
Tuốc nơ vít cho vít 3.5
SE-INS-225
 
 
2
Tuốc nơ vít cho vít 4.5
SE-INS-331
 
 
3
Tuốc nơ vít cho vít 3.5 
ĐỨC
 
 
4
Tuốc nơ vít cho vít 4.5 
ĐỨC
 
 
5
Tuốc nơ vít thường cho vít 2.0 
 
 
 
6
Tuốc nơ vít 2 cạnh cho vít 2.0 
 
 
 
7
Tuốc nơ vít mặt
 
 
 
8
Tuốc nơ vít hàm
 
 
 
 
 
 
 
 
CÁC LOẠI MŨI KHOAN XƯƠNG
 
1
Mũi khoan xương ø 2.Omm
SE-INS-93
 
 
2
Mũi khoan xương ø 2.2mm
SE-INS-93
 
 
3
Mũi khoan xương ø 2.4mm
SE-INS-93
 
 
4
Mũi khoan xương ø 2.5mm
SE-INS-93
 
 
5
Mũi khoan xương ø 3.0mm
SE-INS-93
 
 
6
Mũi khoan xương ø 3.2mm
SE-INS-93
 
 
7
Mũi khoan xương ø 3.5mm
SE-INS-93
 
 
8
Mũi khoan xương ø 4.0mm
SE-INS-93
 
 
9
Mũi khoan xương ø 4.2mm
SE-INS-93
 
 
10
Mũi khoan xương ø 4.5mm
SE-INS-93
 
 
11
Mũi khoan RHM dia ø 1.5mm
SE-INS-1131/1132
 
 
 
 
 
 
 
CÁC LOẠI CỌC ÉP REN NGƯỢC CHIỀU
 
1
Cọc ep RNC ø 8 x 180 mm
 
Đôi
 
2
Cọc ep RNC ø 10 x 240 mm
 
Đôi
 
3
Cọc ep RNC ø 10 x 300 mm
 
Đôi
 
4
Cọc ep RNC ø 10 x 350 mm
 
Đôi
 
5
Ống sáo (khung Fessa)
 
Đôi
 
 
 
 
 
 
CÁC LOẠI KÌM CẮT BỘT
 
1
Kìm cắt băng 23 cm
27-150
 
 
2
Kìm cắt băng 20 cm
27-160
 
 
3
Kìm cắt bộ bó 24 cm
27-190
 
 
4
Kìm cắt bộ bó 26 cm
27-192
 
 
5
Kìm bấm bột Wolff 23 cm
27-232
 
 
6
Kìm phá bột 28 cm
27-240
 
 
7
Cưa bột bán nguyệt
27-200
 
 
 
 
 
 
 
CÁC LOẠI CƯA XƯƠNG
 
1
Cưa xương tay 30 cm
29-102
 
 
2
Cưa xương khung Charrie 35 cm
29-130
 
 
 
 
 
 
 
 
CÁC LOẠI DỤNG CỤ KHÁC
 
 
 
1
Búa thử phản xạ Taylor
1-310
 
 
2
Trôca bộ 4
5-100
 
 
3
Trôca bộ đơn Lichwitx
5-210
 
 
4
Trôca bộ đơn Ochsner
5-220
 
 
5
Dao lạng da to
GTE-14
 
 
6
Dao lạng da nhỏ
GTE-14
 
 
7
Lưỡi dao lạng da
GTE-14/1
 
 
8
Dao cắt đoạn 19 cm
9-210
 
 
9
Ống hút dịch
5-250
 
 
10
Ông hút Poole nhỏ
5-240
 
 
11
Ông hút Poole to
5-230
 
 
12
Thông lòng máng 14 cm
23-132
 
 
13
Que tham tròn 11,5 cm
23-100
 
 
14
Que tham tròn 12,5 cm
23-101
 
 
15
Que tham tròn 20 cm
23-105
 
 
16
Bay to
23-160
 
 
17
Bay nhỏ
23-162
 
 
18
Luồn chỉ trái 21cm
25-400
 
 
19
Luồn chỉ phải 21cm
25-402
 
 
 
 
 
 
 
CÁC LOẠI BANH VẾT MỔ
 
1
Banh farabeuf –(đôi)
21-100
 
 
2
Banh vết mổ 1đầu Langer 21cm
21-240
 
 
3
Banh farabeuf 1đầu 21cm (Lagenberg)
21-246
 
 
4
Banh vết mổ 1đầu 21cm (banh bụng)
21-220
 
 
5
Banh bụng COLLIN
21-470
 
 
6
Banh bụng Gosset
21-490
 
 
7
Banh bụng Recard
BV-342
 
 
8
Banh bụng Balfour
21-500
 
 
9
Banh bụng 1đầu (vam DOYEN mở bụng)
21-360
 
 
10
Banh tự hãm 13 cm
21-400
 
 
11
Banh tự hãm 13 cm
21-402
 
 
12
Banh tự hãm 16,5 cm
21-420
 
 
13
Banh tự hãm 16,5 cm
21-424
 
 
14
Banh tự hãm 31 cm
BV-272
 
 
 
 
 
 
 
CÁC LOẠI BỒ CÀO
 
1
Bồ cào 2 răng tù 16 cm
21-153
 
 
2
Bồ cào 4 răng nhọn 22cm
21-173
 
 
3
Bồ cào 4 răng tù 22cm
21-178
 
 
4
Bồ cào 3 răng, 1 đầu farabeuf 16 cm (SENN-MULLER)
21-210
 
 
5
Bồ cào móc tĩnh mạch Kochher 22cm
21-300
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
H ỘP – KHAY - M ÁY…
 
HỘP HẤP DỤNG CỤ
 
1
580 x 280 x 150mm
 
Thụy điển
 
2
580 x 280 x 100mm
 
Thụy điển
 
3
465 x 280 x 150mm
 
Thụy điển
 
4
465 x 280 x 135mm
 
Thụy điển
 
5
465 x 280 x 100mm
 
Thụy điển
 
6
400 x 200 x 100mm
GTE-29
Pakistan
 
7
320 x 160 x 70mm
H-01
Pakistan
 
8
Khay qủa đậu 250mm
79-1491
Pakistan
 
 
 
 
 
 
KHAY LỨƠI
 
1
485 x 255 x 100mm
 
Thụy điển
 
2
485 x 255 x 70mm
 
Thụy điển
 
3
405 x 255 x 100mm
 
Thụy điển
 
4
405 x 255 x 70mm
 
Thụy điển
 
5
405 x 255 x 50mm
 
Thụy điển
 
 
 
 
 
 
CÁC LOẠI MÁY VÀ PHỤ KIỆN
 
1
Máy đốt điện 100 ANL
 
Ấn độ
 
2
Máy đốt điện 100 MSB
 
Ấn độ
 
3
Máy đốt điện 250 ANL
 
Ấn độ
 
4
Máy đốt điện 250 MDD
 
Ấn độ
 
5
Khoan điện HITACHI
 
TQ
 
6
Khoan điện tổng hợp
 
 
 
 7
Đầu đốt điện lưỡng cực 22 cm
SAMP-Bibo
Pakistan
 
8
Đầu đốt điện lưỡng cực 18 cm
SAMP-Bi-F
Pakistan
 
9
Đầu đốt điện đơn cực
Monopola
Pakistan
 
10
Kính hiển vi
KHV-MP55
Ấn độ
 
11
Kính hiển vi
KHV-MP70
Ấn độ
 
 
 
DỤNG CỤ MẠ VÀNG
CÁC LOẠI KỀM MANG KIM MẠ VÀNG
1
Kềm mang kim mắt cán mạ vàng 13 cm
TC-786-131
 
 
2
Kềm mang kim Mayo cán mạ vàng 12 cm
TC-786-120
 
 
3
Kềm mang kim Mayo cán mạ vàng 14 cm
TC-786-122
 
 
4
Kềm mang kim Mayo cán mạ vàng 16 cm
TC-786-124
 
 
5
Kềm mang kim Mayo cán mạ vàng 18 cm
TC-786-91
 
 
6
Kềm mang kim Mayo cán mạ vàng 23 cm
TC-786-92
 
 
 7
Kềm mang kim 14,5 cm MATHIEU
TC-786-140
 
 
8
Kềm mang kim 14,5 cm MATHIEU
TC-786-152
 
 
 
 
 
 
 
CÁC LOẠI KÉO - KÉO THÂN TRÒN MẠ VÀNG
1
Kéo nhọn bấm gân cán mạ vàng 13 cm
TC-786-46
 
 
2
YC-786-451 CHUÔI THƯỜNG
TC-786-451
 
 
3
Kéo thẳng nhọn cán mạ vàng 11 cm
TC-786-47
 
 
4
Kéo cong nhọn cán mạ vàng 11 cm
TC-786-48
 
 
5
Kéo cong nhọn / tù cán mạ vàng 14 cm
TC-786-52
 
 
6
Kéo cong nhọn cán mạ vàng 16 cm
TC-786-54
 
 
 7
Kéo thẳng MAYO cán mạ vàng 15 cm
TC-786-16
 
 
1
Kéo thân tròn thẳng cán mạ vàng 12 cm
TC-786-26
 
 
2
Kéo thân tròn cong cán mạ vàng 12 cm
TC-786-27
 
 
3
Kéo thân tròn cong cán mạ vàng 14 cm
TC-786-41
 
 
4
Kéo thân tròn thẳng cán mạ vàng 14 cm
TC-786-20
 
 
5
Kéo thân tròn cong cán mạ vàng 16 cm
TC-786-28
 
 
6
Kéo thân tròn cong cán mạ vàng 18 cm
TC-786-24
 
 
 7
Kéo thân tròn thẳng cán mạ vàng 23 cm
TC-786-29
 
 
8
Kéo thân tròn cong cán mạ vàng 23 cm
TC-786-33
 
 
CÁC LOẠI NỈA MẠ VÀNG (KẸP PHẪU TÍCH)
1
Nỉa thân to có mấu cán mạ vàng 12 cm
TC-15
 
 
2
Nỉa thân to không mấu cán mạ vàng 12 cm
TC-786-65
 
 
3
Nỉa không mấu cán mạ vàng 16 cm
TC-1512
 
 
4
Nỉa không mấu cán mạ vàng 17 cm
TC-786-78
 
 
5
Nỉa không mấu cán mạ vàng 18 cm
TC-786-71
 
 
6
Nỉa không mấu cán mạ vàng 20 cm
TC-786-73
 
 
 7
Nỉa không mấu cán mạ vàng 25 cm
TC-786-81